lừng khừng

Học thuật
Thân thiện
lừng khừng

Mọi người đang lừng khừng trước quyết định quan trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do dự, chần chừ, không dứt khoát: Trạng thái không quyết định được, còn phân vân, lưỡng lự trước một hành động hoặc quyết định nào đó.
    • Kéo dài, không tiến triển rõ ràng: Dùng để miêu tả một việc, một tình huống cứ ì ạch, không bước tiến hay kết thúc rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy cứ lừng khừng mãi không chịu đưa ra quyết định cuối cùng.
    • Công việc ấy tiến triển lừng khừng, không biết bao giờ mới xong.
    • Đừng lừng khừng nữa, nhanh chóng lên kế hoạch đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lừng khà lừng khừng": Đây hình thức láy âm, làm tăng mức độ của tính từ, nhấn mạnh sự chần chừ, do dự kéo dài.
    • Cứ lừng khà lừng khừng thế mãi thì sẽ lỡ mất cơ hội.
Biến thể từ gần giống
  • Lừng chừng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự do dự, chần chừ.
  • Chần chừ (tính từ/động từ): Do dự, trì hoãn không muốn làm.
  • Lưỡng lự (tính từ/động từ): Phân vân giữa hai hoặc nhiều lựa chọn, khó quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Do dự: Còn phân vân, chưa dám quyết định.
  • Dùng dằng: Chần chừ, lần lữa không dứt khoát.
  • ạch: Tiến triển rất chậm chạp, nặng nề (nghĩa gần khi nói về tiến độ công việc).
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết định nhanh chóng, rõ ràng, không do dự.
  • Thẳng thừng: Nói hoặc hành động một cách trực tiếp, không vòng vo.
  • Nhanh nhảu: Hành động hoặc trả lời một cách nhanh chóng, khi hơi vội vàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Chần chừ thất bại: Nhấn mạnh việc do dự, chậm trễ sẽ dẫn đến kết quả không tốt.
  • Dục tốc bất đạt: Muốn nhanh thì lại không đạt được (có thể dùng để phản biện lại việc vội vàng, nhưng cũng ngụ ý không nên "lừng khừng" quá mức).
lừng khừng

Mọi người đang lừng khừng trước quyết định quan trọng.

  1. Nh. Lừng chừng.